Thẻ rồng

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại thẻ dùng trong dụng cụ đo thời gian cổ đại: "Thẻ rồng" một chiếc thẻ được sử dụng trong một loại đồng hồ nước cổ. Dụng cụ này một chậu đồng chạm hình rồng, lỗ nhỏ để nước nhỏ giọt xuống. Bên trong chậu được khắc các vạch chia. Mỗi khi mực nước dâng lên đến một vạch chia, người ta lại bỏ một chiếc "thẻ rồng" vào để đếm đánh dấu các "khắc" (đơn vị thời gian) trôi qua trong ngày đêm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Thẻ rồng xuân điểm ngày thâu chìm chìm." (Từ "Hoa Tiên": Thẻ rồng điểm thời khắc mùa xuân, ngày dài chìm đắm.)
    • Người xưa dùng thẻ rồng để tính giờ trong đêm.
    • Mỗi khắc giờ trôi qua được đánh dấu bằng một chiếc thẻ rồng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thẻ rồng" trong văn chương cổ: Từ này thường xuất hiện trong thơ văn cổ điển Việt Nam, như trong tác phẩm "Hoa Tiên", để chỉ thời gian trôi qua một cách trang trọng, gợi không khí cổ kính.
    • Hình ảnh "thẻ rồng xuân điểm" gợi lên sự trôi chảy của thời gian mùa xuân.
Biến thể từ liên quan
  • Đồng hồ nước: Dụng cụ đo thời gian cổ đại dựa trên nguyên lý nước chảy, trong đó "thẻ rồng" một bộ phận.
  • Khắc: Đơn vị thời gian cổ (một ngày đêm được chia thành 100 khắc), thứ "thẻ rồng" dùng để đếm.
  • Nghiên mực: Một dụng cụ văn phòng cổ hình dáng tương tự đồng hồ nước, thường được chạm hình rồng, đôi khi cũng liên tưởng đến hình ảnh "thẻ rồng".
Từ đồng nghĩa
  • Thẻ canh: Một loại thẻ dùng để báo hoặc tính thời gian canh (một đơn vị thời gian ban đêm thời xưa).
  • Thẻ tính giờ: Cách gọi chung cho các vật dùng đánh dấu thời gian.
Lưu ý
  • Từ cổ, ít dùng: "Thẻ rồng" một từ cổ, chủ yếu được tìm thấy trong các văn bản văn học hoặc sử sách cổ của Việt Nam, mô tả một dụng cụ đo thời gian đặc thù của người xưa. Ngày nay, từ này hầu như không được sử dụng trong ngôn ngữ đời sống hiện đại.
  1. Xưa, người ta dùng cái chậu đồng chạm hình con rồng, dùi lỗ cho nước nhỏ xuống. Trong chậu khắc từng khoảnh, mỗi khi nước đổ lưng đến khoảnh nào thì bỏ một cái thẻ để đếm khắc giờ trong ngày đêm
  2. Hoa Tiên:
  3. Song hồ nấn ná thôn dâu
  4. Thẻ rồng xuân điểm ngày thâu chìm chìm

Từ gần giống

Từ chứa "Thẻ rồng"